TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分列式

fēnlièshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN LIỆT THỨC

分列式 nghĩa là diễu hành qua.

Nghĩa của 分列式

fēnlièshì

PHÂN LIỆT THỨCDanh từ
  1. quân đội Diễu hành qua

Câu hỏi thường gặp

分列式 nghĩa là gì?

分列式 (fēnlièshì) nghĩa là diễu hành qua.

分列式 đọc thế nào?

分列式 đọc là fēnlièshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 分列式 là gì?

Âm Hán Việt của 分列式 là "phân liệt thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.