分则 nghĩa là Các điều khoản cụ thể (dựa trên quy định chung).
Nghĩa của 分则
fēnzé
PHÂN TẮCDanh từphồn thể 分則
Các điều khoản cụ thể (dựa trên quy định chung)
Câu hỏi thường gặp
分则 nghĩa là gì?
分则 (fēnzé) nghĩa là Các điều khoản cụ thể (dựa trên quy định chung).
分则 đọc thế nào?
分则 đọc là fēnzé (pinyin).
Âm Hán Việt của 分则 là gì?
Âm Hán Việt của 分则 là "phân tắc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.