TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分地

fēndì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN ĐỊA

分地 nghĩa là phân chia đất đai.

Nghĩa của 分地

fēndì

PHÂN ĐỊA
  1. Phân chia đất đai

Câu hỏi thường gặp

分地 nghĩa là gì?

分地 (fēndì) nghĩa là phân chia đất đai.

分地 đọc thế nào?

分地 đọc là fēndì (pinyin).

Âm Hán Việt của 分地 là gì?

Âm Hán Việt của 分地 là "phân địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.