分外
giọng máy của trình duyệt
分外 nghĩa là cực kỳ.
Nghĩa của 分外
fènwài
Phó từ, Tính từ- Cực kỳ
- Không phải trách nhiệm hoặc công việc của mình
Câu hỏi thường gặp
分外 nghĩa là gì?
分外 (fènwài) nghĩa là cực kỳ.
分外 đọc thế nào?
分外 đọc là fènwài (pinyin).