TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分子化合物

fēnzǐhuàhéwù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN TỬ HÓA HỢP VẬT

分子化合物 nghĩa là hóa học phân tử.

Nghĩa của 分子化合物

fēnzǐhuàhéwù

PHÂN TỬ HÓA HỢP VẬTDanh từ
  1. Hóa học phân tử

Câu hỏi thường gặp

分子化合物 nghĩa là gì?

分子化合物 (fēnzǐhuàhéwù) nghĩa là hóa học phân tử.

分子化合物 đọc thế nào?

分子化合物 đọc là fēnzǐhuàhéwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 分子化合物 là gì?

Âm Hán Việt của 分子化合物 là "phân tử hóa hợp vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.