分子
giọng máy của trình duyệt
分子 nghĩa là Thành viên của một lớp hoặc nhóm.
Nghĩa của 分子
fènzǐ
PHẦN TỬDanh từ- Thành viên của một lớp hoặc nhóm
- Phần tử chính trị (như trí thức hoặc phần tử cực đoan)
- Phần
fēnzǐ
PHÂN TỬDanh từ- Phân tử
- toán học Tử số của một phân số
fènzi
Danh từ- Biến thể Đài Loan của 份子 (fènzi)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 分子
Đồng nghĩa
Từ ghép có 分子
Câu hỏi thường gặp
分子 nghĩa là gì?
分子 (fènzǐ, fēnzǐ, fènzi) nghĩa là Thành viên của một lớp hoặc nhóm.
分子 đọc thế nào?
分子 đọc là fènzǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 分子 là gì?
Âm Hán Việt của 分子 là "phần tử".