TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分子

fènzǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẦN TỬ

分子 nghĩa là Thành viên của một lớp hoặc nhóm.

Nghĩa của 分子

fènzǐ

PHẦN TỬDanh từ
  1. Thành viên của một lớp hoặc nhóm
  2. Phần tử chính trị (như trí thức hoặc phần tử cực đoan)
  3. Phần

fēnzǐ

PHÂN TỬDanh từ
  1. Phân tử
  2. toán học Tử số của một phân số

fènzi

Danh từ
  1. Biến thể Đài Loan của 份子 (fènzi)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 分子

Đồng nghĩa

Từ ghép có 分子

Câu hỏi thường gặp

分子 nghĩa là gì?

分子 (fènzǐ, fēnzǐ, fènzi) nghĩa là Thành viên của một lớp hoặc nhóm.

分子 đọc thế nào?

分子 đọc là fènzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 分子 là gì?

Âm Hán Việt của 分子 là "phần tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.