分子遗传学 (fēnzǐyíchuánxué) nghĩa là Di truyền học phân tử.
分子遗传学 đọc thế nào?
分子遗传学 đọc là fēnzǐyíchuánxué (pinyin).
Âm Hán Việt của 分子遗传学 là gì?
Âm Hán Việt của 分子遗传学 là "phân tử di truyền học".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.