TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分家

fēnjiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN GIA

分家 nghĩa là phân ra ở riêng.

Nghĩa của 分家

fēnjiā

PHÂN GIAĐộng từ
  1. Phân ra ở riêng
  2. Sự chia một gia đình lớn thành các nhóm nhỏ hơn

Câu hỏi thường gặp

分家 nghĩa là gì?

分家 (fēnjiā) nghĩa là phân ra ở riêng.

分家 đọc thế nào?

分家 đọc là fēnjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 分家 là gì?

Âm Hán Việt của 分家 là "phân gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.