TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分寸

fēncun giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN THỐN

分寸 nghĩa là sự đúng mực, hành vi phù hợp.

Nghĩa của 分寸

fēncun

PHÂN THỐNDanh từ, Tính từ
  1. Sự đúng mực
  2. Hành vi phù hợp
  3. Lời nói hoặc hành động đúng chuẩn
  4. Trong khuôn khổ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 分寸

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

分寸 nghĩa là gì?

分寸 (fēncun) nghĩa là sự đúng mực, hành vi phù hợp.

分寸 đọc thế nào?

分寸 đọc là fēncun (pinyin).

Âm Hán Việt của 分寸 là gì?

Âm Hán Việt của 分寸 là "phân thốn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.