TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分尸

fēnshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分屍

Âm Hán Việt PHÂN THI

分尸 nghĩa là phân xác.

Nghĩa của 分尸

fēnshī

PHÂN THIĐộng từphồn thể 分屍
  1. Phân xác

Câu hỏi thường gặp

分尸 nghĩa là gì?

分尸 (fēnshī) nghĩa là phân xác.

分尸 đọc thế nào?

分尸 đọc là fēnshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 分尸 là gì?

Âm Hán Việt của 分尸 là "phân thi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.