TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分店

fēndiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN ĐIẾM

分店 nghĩa là chi nhánh, phần mở rộng.

Nghĩa của 分店

fēndiàn

PHÂN ĐIẾMDanh từ
  1. Chi nhánh (của một chuỗi cửa hàng)
  2. Phần mở rộng
  3. Chi nhánh
  4. Phụ

Câu hỏi thường gặp

分店 nghĩa là gì?

分店 (fēndiàn) nghĩa là chi nhánh, phần mở rộng.

分店 đọc thế nào?

分店 đọc là fēndiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 分店 là gì?

Âm Hán Việt của 分店 là "phân điếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.