TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分布式

fēnbùshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分佈式

Âm Hán Việt PHÂN BỐ THỨC

分布式 nghĩa là phân bố.

Nghĩa của 分布式

fēnbùshì

PHÂN BỐ THỨCTính từphồn thể 分佈式
  1. Phân bố

Câu hỏi thường gặp

分布式 nghĩa là gì?

分布式 (fēnbùshì) nghĩa là phân bố.

分布式 đọc thế nào?

分布式 đọc là fēnbùshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 分布式 là gì?

Âm Hán Việt của 分布式 là "phân bố thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.