TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分庭抗礼

fēntíngkànglǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分庭抗禮

Âm Hán Việt PHÂN ĐÌNH KHÁNG LỄ

分庭抗礼 nghĩa là cạnh tranh ngang hàng.

Nghĩa của 分庭抗礼

fēntíngkànglǐ

PHÂN ĐÌNH KHÁNG LỄCụm từphồn thể 分庭抗禮
  1. Cạnh tranh ngang hàng
  2. Hoạt động như đối thủ
  3. Tuyên bố ngang hàng

Câu hỏi thường gặp

分庭抗礼 nghĩa là gì?

分庭抗礼 (fēntíngkànglǐ) nghĩa là cạnh tranh ngang hàng.

分庭抗礼 đọc thế nào?

分庭抗礼 đọc là fēntíngkànglǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 分庭抗礼 là gì?

Âm Hán Việt của 分庭抗礼 là "phân đình kháng lễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.