分开
HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 分開
分开 nghĩa là tách ra, chia ra.
Nghĩa của 分开
fēnkāi
PHÂN KHAIĐộng từphồn thể 分開- Tách ra
- Chia ra
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 分开
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
分开 nghĩa là gì?
分开 (fēnkāi) nghĩa là tách ra, chia ra.
分开 đọc thế nào?
分开 đọc là fēnkāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 分开 là gì?
Âm Hán Việt của 分开 là "phân khai".