TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分异

fēnyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分異

Âm Hán Việt PHÂN DỊ

分异 nghĩa là sự khác biệt, phân hóa.

Nghĩa của 分异

fēnyì

PHÂN DỊphồn thể 分異
  1. Sự khác biệt
  2. Phân hóa

Từ ghép có 分异

Câu hỏi thường gặp

分异 nghĩa là gì?

分异 (fēnyì) nghĩa là sự khác biệt, phân hóa.

分异 đọc thế nào?

分异 đọc là fēnyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 分异 là gì?

Âm Hán Việt của 分异 là "phân dị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.