TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分当

fèndāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分當

分当 nghĩa là như nên làm, như dự kiến.

Nghĩa của 分当

fèndāng

phồn thể 分當
  1. Như nên làm
  2. Như dự kiến

Câu hỏi thường gặp

分当 nghĩa là gì?

分当 (fèndāng) nghĩa là như nên làm, như dự kiến.

分当 đọc thế nào?

分当 đọc là fèndāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.