TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分形

fēnxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN HÌNH

分形 nghĩa là phân dạng.

Nghĩa của 分形

fēnxíng

PHÂN HÌNHDanh từ
  1. Phân dạng

Câu hỏi thường gặp

分形 nghĩa là gì?

分形 (fēnxíng) nghĩa là phân dạng.

分形 đọc thế nào?

分形 đọc là fēnxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 分形 là gì?

Âm Hán Việt của 分形 là "phân hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.