TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分房

fēnfáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN PHÒNG

分房 nghĩa là ngủ phòng riêng.

Nghĩa của 分房

fēnfáng

PHÂN PHÒNGĐộng từ
  1. Ngủ phòng riêng
  2. Phân phối nhà ở xã hội

Câu hỏi thường gặp

分房 nghĩa là gì?

分房 (fēnfáng) nghĩa là ngủ phòng riêng.

分房 đọc thế nào?

分房 đọc là fēnfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 分房 là gì?

Âm Hán Việt của 分房 là "phân phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.