分成
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
分成 nghĩa là chia, chia tiền thưởng.
Nghĩa của 分成
fēnchéng
PHÂN THÀNHĐộng từ- Chia (thành)
- Chia tiền thưởng
- Chia thành
- Phần mười
- Phân chia phần trăm
Câu hỏi thường gặp
分成 nghĩa là gì?
分成 (fēnchéng) nghĩa là chia, chia tiền thưởng.
分成 đọc thế nào?
分成 đọc là fēnchéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 分成 là gì?
Âm Hán Việt của 分成 là "phân thành".