TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分成

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fēnchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN THÀNH

分成 nghĩa là chia, chia tiền thưởng.

Nghĩa của 分成

fēnchéng

PHÂN THÀNHĐộng từ
  1. Chia (thành)
  2. Chia tiền thưởng
  3. Chia thành
  4. Phần mười
  5. Phân chia phần trăm

Câu hỏi thường gặp

分成 nghĩa là gì?

分成 (fēnchéng) nghĩa là chia, chia tiền thưởng.

分成 đọc thế nào?

分成 đọc là fēnchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 分成 là gì?

Âm Hán Việt của 分成 là "phân thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.