TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分手代理

fēnshǒudàilǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN THỦ ĐẠI LÝ

分手代理 nghĩa là "người đại diện chia tay", người làm thay cho ai đó muốn chấm dứt mối quan hệ nhưng không có can đảm tự làm.

Nghĩa của 分手代理

fēnshǒudàilǐ

PHÂN THỦ ĐẠI LÝ
  1. "người đại diện chia tay", người làm thay cho ai đó muốn chấm dứt mối quan hệ nhưng không có can đảm tự làm

Câu hỏi thường gặp

分手代理 nghĩa là gì?

分手代理 (fēnshǒudàilǐ) nghĩa là "người đại diện chia tay", người làm thay cho ai đó muốn chấm dứt mối quan hệ nhưng không có can đảm tự làm.

分手代理 đọc thế nào?

分手代理 đọc là fēnshǒudàilǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 分手代理 là gì?

Âm Hán Việt của 分手代理 là "phân thủ đại lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.