分担
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 分擔
分担 nghĩa là chia sẻ.
Nghĩa của 分担
fēndān
PHÂN ĐẢMĐộng từphồn thể 分擔- Chia sẻ (gánh nặng, chi phí, trách nhiệm)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 分担
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
分担 nghĩa là gì?
分担 (fēndān) nghĩa là chia sẻ.
分担 đọc thế nào?
分担 đọc là fēndān (pinyin).
Âm Hán Việt của 分担 là gì?
Âm Hán Việt của 分担 là "phân đảm".