TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分摊

fēntān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分攤

Âm Hán Việt PHÂN THAN

分摊 nghĩa là chia sẻ, phân bổ.

Nghĩa của 分摊

fēntān

PHÂN THANĐộng từphồn thể 分攤
  1. Chia sẻ (chi phí, trách nhiệm)
  2. Phân bổ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 分摊

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

分摊 nghĩa là gì?

分摊 (fēntān) nghĩa là chia sẻ, phân bổ.

分摊 đọc thế nào?

分摊 đọc là fēntān (pinyin).

Âm Hán Việt của 分摊 là gì?

Âm Hán Việt của 分摊 là "phân than".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.