分数线 (fēnshùxiàn) nghĩa là đường ngang, điểm chuẩn tối thiểu.
分数线 đọc thế nào?
分数线 đọc là fēnshùxiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 分数线 là gì?
Âm Hán Việt của 分数线 là "phân số tuyến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.