TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分数线

fēnshùxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分數線

Âm Hán Việt PHÂN SỐ TUYẾN

分数线 nghĩa là đường ngang, điểm chuẩn tối thiểu.

Nghĩa của 分数线

fēnshùxiàn

PHÂN SỐ TUYẾNDanh từphồn thể 分數線
  1. Đường ngang (trong phân số)
  2. Điểm chuẩn tối thiểu

Câu hỏi thường gặp

分数线 nghĩa là gì?

分数线 (fēnshùxiàn) nghĩa là đường ngang, điểm chuẩn tối thiểu.

分数线 đọc thế nào?

分数线 đọc là fēnshùxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 分数线 là gì?

Âm Hán Việt của 分数线 là "phân số tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.