TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分数

HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fēnshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分數

Âm Hán Việt PHÂN SỐ

分数 nghĩa là điểm, điểm số.

Nghĩa của 分数

fēnshù

PHÂN SỐDanh từphồn thể 分數
  1. Điểm (thi)
  2. Điểm số
  3. Thành tích
  4. Phân số

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 分数

Đồng nghĩa

Từ ghép có 分数

Câu hỏi thường gặp

分数 nghĩa là gì?

分数 (fēnshù) nghĩa là điểm, điểm số.

分数 đọc thế nào?

分数 đọc là fēnshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 分数 là gì?

Âm Hán Việt của 分数 là "phân số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.