分数
HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 分數
分数 nghĩa là điểm, điểm số.
Nghĩa của 分数
fēnshù
PHÂN SỐDanh từphồn thể 分數- Điểm (thi)
- Điểm số
- Thành tích
- Phân số
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 分数
Đồng nghĩa
Từ ghép có 分数
Câu hỏi thường gặp
分数 nghĩa là gì?
分数 (fēnshù) nghĩa là điểm, điểm số.
分数 đọc thế nào?
分数 đọc là fēnshù (pinyin).
Âm Hán Việt của 分数 là gì?
Âm Hán Việt của 分数 là "phân số".