TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分时

fēnshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分時

Âm Hán Việt PHÂN THỜI

分时 nghĩa là chia sẻ thời gian.

Nghĩa của 分时

fēnshí

PHÂN THỜIphồn thể 分時
  1. Chia sẻ thời gian

Câu hỏi thường gặp

分时 nghĩa là gì?

分时 (fēnshí) nghĩa là chia sẻ thời gian.

分时 đọc thế nào?

分时 đọc là fēnshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 分时 là gì?

Âm Hán Việt của 分时 là "phân thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.