TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分明

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fēnmíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN MINH

分明 nghĩa là rõ ràng, minh bạch.

Nghĩa của 分明

fēnmíng

PHÂN MINHTính từ, Phó từ
  1. Rõ ràng
  2. Minh bạch
  3. Rõ rệt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 分明

Đồng nghĩa

Từ ghép có 分明

Thành ngữ có 分明

Câu hỏi thường gặp

分明 nghĩa là gì?

分明 (fēnmíng) nghĩa là rõ ràng, minh bạch.

分明 đọc thế nào?

分明 đọc là fēnmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 分明 là gì?

Âm Hán Việt của 分明 là "phân minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.