分期付款 (fēnqīfùkuǎn) nghĩa là trả góp, thanh toán trả góp.
分期付款 đọc thế nào?
分期付款 đọc là fēnqīfùkuǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 分期付款 là gì?
Âm Hán Việt của 分期付款 là "phân kỳ phó khoản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.