TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分析学

fēnxīxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分析學

Âm Hán Việt PHÂN TÍCH HỌC

分析学 nghĩa là phân tích toán học, giải tích.

Nghĩa của 分析学

fēnxīxué

PHÂN TÍCH HỌCphồn thể 分析學
  1. Phân tích toán học
  2. Giải tích

Câu hỏi thường gặp

分析学 nghĩa là gì?

分析学 (fēnxīxué) nghĩa là phân tích toán học, giải tích.

分析学 đọc thế nào?

分析学 đọc là fēnxīxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 分析学 là gì?

Âm Hán Việt của 分析学 là "phân tích học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.