TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分桃

fēntáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN ĐÀO

分桃 nghĩa là đồng tính.

Nghĩa của 分桃

fēntáo

PHÂN ĐÀODanh từ
  1. Đồng tính

Câu hỏi thường gặp

分桃 nghĩa là gì?

分桃 (fēntáo) nghĩa là đồng tính.

分桃 đọc thế nào?

分桃 đọc là fēntáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 分桃 là gì?

Âm Hán Việt của 分桃 là "phân đào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.