TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分毫

fēnháo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN HÀO

分毫 nghĩa là phân số.

Nghĩa của 分毫

fēnháo

PHÂN HÀODanh từ
  1. Phân số
  2. Chút khác biệt nhỏ nhất
  3. Tí xíu

Câu hỏi thường gặp

分毫 nghĩa là gì?

分毫 (fēnháo) nghĩa là phân số.

分毫 đọc thế nào?

分毫 đọc là fēnháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 分毫 là gì?

Âm Hán Việt của 分毫 là "phân hào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.