TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分水岭

fēnshuǐlǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分水嶺

Âm Hán Việt PHÂN THỦY LĨNH

分水岭 nghĩa là dãy núi phân chia, chia lưu vực.

Nghĩa của 分水岭

fēnshuǐlǐng

PHÂN THỦY LĨNHphồn thể 分水嶺
  1. Dãy núi phân chia
  2. Chia lưu vực
  3. nghĩa bóng Ranh giới
  4. Phân nước

Câu hỏi thường gặp

分水岭 nghĩa là gì?

分水岭 (fēnshuǐlǐng) nghĩa là dãy núi phân chia, chia lưu vực.

分水岭 đọc thế nào?

分水岭 đọc là fēnshuǐlǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 分水岭 là gì?

Âm Hán Việt của 分水岭 là "phân thủy lĩnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.