分水岭 (fēnshuǐlǐng) nghĩa là dãy núi phân chia, chia lưu vực.
分水岭 đọc thế nào?
分水岭 đọc là fēnshuǐlǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 分水岭 là gì?
Âm Hán Việt của 分水岭 là "phân thủy lĩnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.