TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分治

fēnzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN TRỊ

分治 nghĩa là chính phủ riêng biệt, chia cắt.

Nghĩa của 分治

fēnzhì

PHÂN TRỊĐộng từ
  1. Chính phủ riêng biệt
  2. Chia cắt

Câu hỏi thường gặp

分治 nghĩa là gì?

分治 (fēnzhì) nghĩa là chính phủ riêng biệt, chia cắt.

分治 đọc thế nào?

分治 đọc là fēnzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 分治 là gì?

Âm Hán Việt của 分治 là "phân trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.