分流
giọng máy của trình duyệt
分流 nghĩa là phân ra, chuyển hướng, phân luồng, điều chuyển.
Nghĩa của 分流
fēnliú
PHÂN LƯUĐộng từ, Danh từ, Tên riêng- Phân ra; chuyển hướng; chia thành dòng riêng biệt (dòng sông, giao thông, v.v.)
- Phân luồng (học sinh vào các chương trình khác nhau); điều chuyển (nhân viên dư thừa)
Câu hỏi thường gặp
分流 nghĩa là gì?
分流 (fēnliú) nghĩa là phân ra, chuyển hướng, phân luồng, điều chuyển.
分流 đọc thế nào?
分流 đọc là fēnliú (pinyin).
Âm Hán Việt của 分流 là gì?
Âm Hán Việt của 分流 là "phân lưu".