TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分流

fēnliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN LƯU

分流 nghĩa là phân ra, chuyển hướng, phân luồng, điều chuyển.

Nghĩa của 分流

fēnliú

PHÂN LƯUĐộng từ, Danh từ, Tên riêng
  1. Phân ra; chuyển hướng; chia thành dòng riêng biệt (dòng sông, giao thông, v.v.)
  2. Phân luồng (học sinh vào các chương trình khác nhau); điều chuyển (nhân viên dư thừa)

Câu hỏi thường gặp

分流 nghĩa là gì?

分流 (fēnliú) nghĩa là phân ra, chuyển hướng, phân luồng, điều chuyển.

分流 đọc thế nào?

分流 đọc là fēnliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 分流 là gì?

Âm Hán Việt của 分流 là "phân lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.