TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分清

fēnqīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN THANH

分清 nghĩa là phân biệt, làm cho rõ ràng.

Nghĩa của 分清

fēnqīng

PHÂN THANHĐộng từ
  1. Phân biệt (giữa các thứ khác nhau)
  2. Làm cho rõ ràng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 分清

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

分清 nghĩa là gì?

分清 (fēnqīng) nghĩa là phân biệt, làm cho rõ ràng.

分清 đọc thế nào?

分清 đọc là fēnqīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 分清 là gì?

Âm Hán Việt của 分清 là "phân thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.