TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分界线

fēnjièxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分界線

Âm Hán Việt PHÂN GIỚI TUYẾN

分界线 nghĩa là đường phân chia.

Nghĩa của 分界线

fēnjièxiàn

PHÂN GIỚI TUYẾNDanh từphồn thể 分界線
  1. Đường phân chia

Câu hỏi thường gặp

分界线 nghĩa là gì?

分界线 (fēnjièxiàn) nghĩa là đường phân chia.

分界线 đọc thế nào?

分界线 đọc là fēnjièxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 分界线 là gì?

Âm Hán Việt của 分界线 là "phân giới tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.