分社 nghĩa là Chi nhánh hoặc phân nhánh của một tổ chức.
Nghĩa của 分社
fēnshè
PHÂN XÃDanh từ
Chi nhánh hoặc phân nhánh của một tổ chức
Văn phòng tin tức
Câu hỏi thường gặp
分社 nghĩa là gì?
分社 (fēnshè) nghĩa là Chi nhánh hoặc phân nhánh của một tổ chức.
分社 đọc thế nào?
分社 đọc là fēnshè (pinyin).
Âm Hán Việt của 分社 là gì?
Âm Hán Việt của 分社 là "phân xã".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.