TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分神

fēnshén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN THẦN

分神 nghĩa là dành chút chú ý, phân tâm.

Nghĩa của 分神

fēnshén

PHÂN THẦNĐộng từ
  1. Dành chút chú ý; phân tâm; bị sao lãng

Câu hỏi thường gặp

分神 nghĩa là gì?

分神 (fēnshén) nghĩa là dành chút chú ý, phân tâm.

分神 đọc thế nào?

分神 đọc là fēnshén (pinyin).

Âm Hán Việt của 分神 là gì?

Âm Hán Việt của 分神 là "phân thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.