TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分离分子

fēnlífènzǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分離份子

Âm Hán Việt PHÂN LY PHẦN TỬ

分离分子 nghĩa là nhà ly khai.

Nghĩa của 分离分子

fēnlífènzǐ

PHÂN LY PHẦN TỬphồn thể 分離份子
  1. Nhà ly khai

Câu hỏi thường gặp

分离分子 nghĩa là gì?

分离分子 (fēnlífènzǐ) nghĩa là nhà ly khai.

分离分子 đọc thế nào?

分离分子 đọc là fēnlífènzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 分离分子 là gì?

Âm Hán Việt của 分离分子 là "phân ly phần tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.