分租 nghĩa là Cho thuê một hoặc nhiều phần của bất động sản.
Nghĩa của 分租
fēnzū
PHÂN TÔĐộng từ
của chủ nhà Cho thuê một hoặc nhiều phần của bất động sản
của người thuê Cho thuê lại một hoặc nhiều phần của bất động sản
nông nghiệp Làm tá điền chia sẻ
Câu hỏi thường gặp
分租 nghĩa là gì?
分租 (fēnzū) nghĩa là Cho thuê một hoặc nhiều phần của bất động sản.
分租 đọc thế nào?
分租 đọc là fēnzū (pinyin).
Âm Hán Việt của 分租 là gì?
Âm Hán Việt của 分租 là "phân tô".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.