TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分租

fēnzū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN TÔ

分租 nghĩa là Cho thuê một hoặc nhiều phần của bất động sản.

Nghĩa của 分租

fēnzū

PHÂN TÔĐộng từ
  1. của chủ nhà Cho thuê một hoặc nhiều phần của bất động sản
  2. của người thuê Cho thuê lại một hoặc nhiều phần của bất động sản
  3. nông nghiệp Làm tá điền chia sẻ

Câu hỏi thường gặp

分租 nghĩa là gì?

分租 (fēnzū) nghĩa là Cho thuê một hoặc nhiều phần của bất động sản.

分租 đọc thế nào?

分租 đọc là fēnzū (pinyin).

Âm Hán Việt của 分租 là gì?

Âm Hán Việt của 分租 là "phân tô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.