TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分而治之

fēn'érzhìzhī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN NHI TRỊ CHI

分而治之 nghĩa là chia để trị.

Nghĩa của 分而治之

fēn'érzhìzhī

PHÂN NHI TRỊ CHICụm từ
  1. Chia để trị

Câu hỏi thường gặp

分而治之 nghĩa là gì?

分而治之 (fēn'érzhìzhī) nghĩa là chia để trị.

分而治之 đọc thế nào?

分而治之 đọc là fēn'érzhìzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 分而治之 là gì?

Âm Hán Việt của 分而治之 là "phân nhi trị chi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.