TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分给

fēngěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分給

Âm Hán Việt PHÂN CẤP

分给 nghĩa là chia ra.

Nghĩa của 分给

fēngěi

PHÂN CẤPĐộng từphồn thể 分給
  1. Chia ra (và đưa cho người khác)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 分给

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

分给 nghĩa là gì?

分给 (fēngěi) nghĩa là chia ra.

分给 đọc thế nào?

分给 đọc là fēngěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 分给 là gì?

Âm Hán Việt của 分给 là "phân cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.