TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分色镜头

fēnsèjìngtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分色鏡頭

Âm Hán Việt PHÂN SẮC KÍNH ĐẦU

分色镜头 nghĩa là ống kính xử lý.

Nghĩa của 分色镜头

fēnsèjìngtóu

PHÂN SẮC KÍNH ĐẦUphồn thể 分色鏡頭
  1. Ống kính xử lý (hoạt động bằng cách tách màu)

Câu hỏi thường gặp

分色镜头 nghĩa là gì?

分色镜头 (fēnsèjìngtóu) nghĩa là ống kính xử lý.

分色镜头 đọc thế nào?

分色镜头 đọc là fēnsèjìngtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 分色镜头 là gì?

Âm Hán Việt của 分色镜头 là "phân sắc kính đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.