TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分袂

fēnmèi giọng máy của trình duyệt

分袂 nghĩa là rời xa nhau, chia tay.

Nghĩa của 分袂

fēnmèi

Động từ
  1. Rời xa nhau
  2. Chia tay

Câu hỏi thường gặp

分袂 nghĩa là gì?

分袂 (fēnmèi) nghĩa là rời xa nhau, chia tay.

分袂 đọc thế nào?

分袂 đọc là fēnmèi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.