TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分裂

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fēnliè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN LIỆT

分裂 nghĩa là chia rẽ, chia thành.

Nghĩa của 分裂

fēnliè

PHÂN LIỆTĐộng từ, Danh từ
  1. Chia rẽ
  2. Chia thành
  3. Đổ vỡ
  4. Phân hạch
  5. Ly giáo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 分裂

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 分裂

Thành ngữ có 分裂

Câu hỏi thường gặp

分裂 nghĩa là gì?

分裂 (fēnliè) nghĩa là chia rẽ, chia thành.

分裂 đọc thế nào?

分裂 đọc là fēnliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 分裂 là gì?

Âm Hán Việt của 分裂 là "phân liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.