TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分裂情感性障碍

fēnlièqínggǎnxìngzhàng'ài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分裂情感性障礙

Âm Hán Việt PHÂN LIỆT TÌNH CẢM TÍNH CHƯỚNG NGẠI

分裂情感性障碍 nghĩa là Rối loạn phân liệt cảm xúc.

Nghĩa của 分裂情感性障碍

fēnlièqínggǎnxìngzhàng'ài

PHÂN LIỆT TÌNH CẢM TÍNH CHƯỚNG NGẠIDanh từphồn thể 分裂情感性障礙
  1. Rối loạn phân liệt cảm xúc

Câu hỏi thường gặp

分裂情感性障碍 nghĩa là gì?

分裂情感性障碍 (fēnlièqínggǎnxìngzhàng'ài) nghĩa là Rối loạn phân liệt cảm xúc.

分裂情感性障碍 đọc thế nào?

分裂情感性障碍 đọc là fēnlièqínggǎnxìngzhàng'ài (pinyin).

Âm Hán Việt của 分裂情感性障碍 là gì?

Âm Hán Việt của 分裂情感性障碍 là "phân liệt tình cảm tính chướng ngại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.