fēnlièqínggǎnxìngzhàng'àigiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 分裂情感性障礙
Âm Hán ViệtPHÂN LIỆT TÌNH CẢM TÍNH CHƯỚNG NGẠI
分裂情感性障碍 nghĩa là Rối loạn phân liệt cảm xúc.
Nghĩa của 分裂情感性障碍
fēnlièqínggǎnxìngzhàng'ài
PHÂN LIỆT TÌNH CẢM TÍNH CHƯỚNG NGẠIDanh từphồn thể 分裂情感性障礙
Rối loạn phân liệt cảm xúc
Câu hỏi thường gặp
分裂情感性障碍 nghĩa là gì?
分裂情感性障碍 (fēnlièqínggǎnxìngzhàng'ài) nghĩa là Rối loạn phân liệt cảm xúc.
分裂情感性障碍 đọc thế nào?
分裂情感性障碍 đọc là fēnlièqínggǎnxìngzhàng'ài (pinyin).
Âm Hán Việt của 分裂情感性障碍 là gì?
Âm Hán Việt của 分裂情感性障碍 là "phân liệt tình cảm tính chướng ngại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.