TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分装

fēnzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分裝

Âm Hán Việt PHÂN TRANG

分装 nghĩa là chia thành từng phần.

Nghĩa của 分装

fēnzhuāng

PHÂN TRANGĐộng từphồn thể 分裝
  1. Chia thành từng phần
  2. Đóng gói số lượng nhỏ
  3. Chia thành tải

Câu hỏi thường gặp

分装 nghĩa là gì?

分装 (fēnzhuāng) nghĩa là chia thành từng phần.

分装 đọc thế nào?

分装 đọc là fēnzhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 分装 là gì?

Âm Hán Việt của 分装 là "phân trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.