TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分角器

fēnjiǎoqì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN GIÁC KHÍ

分角器 nghĩa là thước đo góc.

Nghĩa của 分角器

fēnjiǎoqì

PHÂN GIÁC KHÍ
  1. Thước đo góc (thiết bị chia góc)

Câu hỏi thường gặp

分角器 nghĩa là gì?

分角器 (fēnjiǎoqì) nghĩa là thước đo góc.

分角器 đọc thế nào?

分角器 đọc là fēnjiǎoqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 分角器 là gì?

Âm Hán Việt của 分角器 là "phân giác khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.