TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分解作用

fēnjiězuòyòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN GIẢI TÁC DỤNG

分解作用 nghĩa là sự phân hủy.

Nghĩa của 分解作用

fēnjiězuòyòng

PHÂN GIẢI TÁC DỤNG
  1. Sự phân hủy

Câu hỏi thường gặp

分解作用 nghĩa là gì?

分解作用 (fēnjiězuòyòng) nghĩa là sự phân hủy.

分解作用 đọc thế nào?

分解作用 đọc là fēnjiězuòyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 分解作用 là gì?

Âm Hán Việt của 分解作用 là "phân giải tác dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.