TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分诉

fēnsù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分訴

Âm Hán Việt PHÂN TỐ

分诉 nghĩa là kể lại, giải thích.

Nghĩa của 分诉

fēnsù

PHÂN TỐphồn thể 分訴
  1. Kể lại
  2. Giải thích
  3. Tự biện hộ

Câu hỏi thường gặp

分诉 nghĩa là gì?

分诉 (fēnsù) nghĩa là kể lại, giải thích.

分诉 đọc thế nào?

分诉 đọc là fēnsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 分诉 là gì?

Âm Hán Việt của 分诉 là "phân tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.