分赃 nghĩa là Chia chác chiến lợi phẩm; phân chia của cải phi pháp.
Nghĩa của 分赃
fēnzāng
PHÂN TANGĐộng từphồn thể 分贓
Chia chác chiến lợi phẩm; phân chia của cải phi pháp
Câu hỏi thường gặp
分赃 nghĩa là gì?
分赃 (fēnzāng) nghĩa là Chia chác chiến lợi phẩm; phân chia của cải phi pháp.
分赃 đọc thế nào?
分赃 đọc là fēnzāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 分赃 là gì?
Âm Hán Việt của 分赃 là "phân tang".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.